Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2133

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2133. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2133 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/10, 09/10, 28/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2133

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 4/9
Kỷ
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 5/9
Canh
Ngọ
Thu Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 6/9
Tân
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 7/9
Nhâm
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 8/9
Quý
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 9/9
Giáp
Tuất
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/10
Âm: 10/9
Ất
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/10
Âm: 11/9
Bính
Mãn Khuê +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 12/9
Đinh
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 13/9
Mậu
Dần
Định Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 14/9
Kỷ
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 15/9
Canh
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/10
Âm: 16/9
Tân
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/10
Âm: 17/9
Nhâm
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 18/9
Quý
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 19/9
Giáp
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 20/9
Ất
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 21/9
Bính
Tuất
Kiến Tinh +4 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/10
Âm: 22/9
Đinh
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/10
Âm: 23/9
Mậu
Mãn Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 24/9
Kỷ
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 25/9
Canh
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 26/9
Tân
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/10
Âm: 27/9
Nhâm
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 28/9
Quý
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 29/9
Giáp
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 30/9
Ất
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 1/10
Bính
Thân
Khai +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 2/10
Đinh
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 3/10
Mậu
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 4/10
Kỷ
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết