Ngày Tốt Trong Tháng 8/2081 Của Tuổi Quý Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2081. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2081 của tuổi Quý Tỵ gồm: 10/08, 29/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2081

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 26/6
Bính
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 27/6
Đinh
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 28/6
Mậu
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 29/6
Kỷ
Hợi
Định Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/8
Âm: 1/7
Canh
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/8
Âm: 2/7
Tân
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 3/7
Nhâm
Dần
Phá Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 4/7
Quý
Mão
Nguy Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/8
Âm: 5/7
Giáp
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 6/7
Ất
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/8
Âm: 7/7
Bính
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 8/7
Đinh
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 9/7
Mậu
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 10/7
Kỷ
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/8
Âm: 11/7
Canh
Tuất
Mãn Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 12/7
Tân
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/8
Âm: 13/7
Nhâm
Định +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 14/7
Quý
Sửu
Chấp Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 15/7
Giáp
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/8
Âm: 16/7
Ất
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/8
Âm: 17/7
Bính
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/8
Âm: 18/7
Đinh
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 19/7
Mậu
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 20/7
Kỷ
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/8
Âm: 21/7
Canh
Thân
Kiến Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 22/7
Tân
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 23/7
Nhâm
Tuất
Mãn Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 24/7
Quý
Hợi
Bình Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/8
Âm: 25/7
Giáp
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 26/7
Ất
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 27/7
Bính
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết