Ngày Tốt Trong Tháng 12/2081 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 12/2081 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2081 của tuổi Quý Tỵ gồm: 11/12, 15/12, 23/12, 27/12, 28/12, 31/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2081

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 2/11
Mậu
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/12
Âm: 3/11
Kỷ
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/12
Âm: 4/11
Canh
Trừ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/12
Âm: 5/11
Tân
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 6/11
Nhâm
Dần
Bình Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 7/11
Quý
Mão
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 8/11
Giáp
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/12
Âm: 9/11
Ất
Tỵ
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 10/11
Bính
Ngọ
Phá Thất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/12
Âm: 11/11
Đinh
Mùi
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/12
Âm: 12/11
Mậu
Thân
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/12
Âm: 13/11
Kỷ
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 14/11
Canh
Tuất
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 15/11
Tân
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/12
Âm: 16/11
Nhâm
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 17/11
Quý
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 18/11
Giáp
Dần
Mãn Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 19/11
Ất
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 20/11
Bính
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/12
Âm: 21/11
Đinh
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 22/11
Mậu
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 23/11
Kỷ
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 24/11
Canh
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/12
Âm: 25/11
Tân
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/12
Âm: 26/11
Nhâm
Tuất
Khai Giác +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/12
Âm: 27/11
Quý
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/12
Âm: 28/11
Giáp
Kiến Đê +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/12
Âm: 29/11
Ất
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/12
Âm: 30/11
Bính
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 1/12
Đinh
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 2/12
Mậu
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết