Ngày Tốt Trong Tháng 1/2082 Của Tuổi Quý Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2082. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2082 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/01, 13/01, 22/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2082

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 3/12
Kỷ
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 4/12
Canh
Ngọ
Phá Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/1
Âm: 5/12
Tân
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 6/12
Nhâm
Thân
Thành +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/1
Âm: 7/12
Quý
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 8/12
Giáp
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/1
Âm: 9/12
Ất
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/1
Âm: 10/12
Bính
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 11/12
Đinh
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/1
Âm: 12/12
Mậu
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/1
Âm: 13/12
Kỷ
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 14/12
Canh
Thìn
Bình Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 15/12
Tân
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/1
Âm: 16/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/1
Âm: 17/12
Quý
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/1
Âm: 18/12
Giáp
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 19/12
Ất
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 20/12
Bính
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/1
Âm: 21/12
Đinh
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/1
Âm: 22/12
Mậu
Bế Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 23/12
Kỷ
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 24/12
Canh
Dần
Trừ Giác +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/1
Âm: 25/12
Tân
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/1
Âm: 26/12
Nhâm
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 27/12
Quý
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 28/12
Giáp
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/1
Âm: 29/12
Ất
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/1
Âm: 30/12
Bính
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/1
Âm: 1/1
Đinh
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 2/1
Mậu
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/1
Âm: 3/1
Kỷ
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết