Ngày Tốt Trong Tháng 7/2060 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 7 năm 2060 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2060 của tuổi Canh Ngọ gồm: 06/07, 13/07, 28/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2060

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 4/6
Ất
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 5/6
Bính
Phá Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/7
Âm: 6/6
Đinh
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 7/6
Mậu
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 8/6
Kỷ
Mão
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/7
Âm: 9/6
Canh
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 10/6
Tân
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 11/6
Nhâm
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 12/6
Quý
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
10/7
Âm: 13/6
Giáp
Thân
Trừ Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 14/6
Ất
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 15/6
Bính
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 16/6
Đinh
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/7
Âm: 17/6
Mậu
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/7
Âm: 18/6
Kỷ
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 19/6
Canh
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/7
Âm: 20/6
Tân
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/7
Âm: 21/6
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
19/7
Âm: 22/6
Quý
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 23/6
Giáp
Ngọ
Bế Thất +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 24/6
Ất
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 25/6
Bính
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/7
Âm: 26/6
Đinh
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/7
Âm: 27/6
Mậu
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 28/6
Kỷ
Hợi
Định Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 29/6
Canh
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/7
Âm: 1/7
Tân
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 2/7
Nhâm
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/7
Âm: 3/7
Quý
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 4/7
Giáp
Thìn
Thu Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 5/7
Ất
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết