Ngày Tốt Trong Tháng 11/2060 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2060. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2060 của tuổi Canh Ngọ gồm: 02/11, 09/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2060

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 9/10
Mậu
Dần
Định Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 10/10
Kỷ
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 11/10
Canh
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/11
Âm: 12/10
Tân
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/11
Âm: 13/10
Nhâm
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 14/10
Quý
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 15/10
Giáp
Thân
Thu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 16/10
Ất
Dậu
Khai Nguy +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 17/10
Bính
Tuất
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/11
Âm: 18/10
Đinh
Hợi
Kiến Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 19/10
Mậu
Trừ Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/11
Âm: 20/10
Kỷ
Sửu
Mãn Lâu +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 21/10
Canh
Dần
Bình Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 22/10
Tân
Mão
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 23/10
Nhâm
Thìn
Chấp Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 24/10
Quý
Tỵ
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/11
Âm: 25/10
Giáp
Ngọ
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/11
Âm: 26/10
Ất
Mùi
Thành Tỉnh +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/11
Âm: 27/10
Bính
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 28/10
Đinh
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 29/10
Mậu
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/11
Âm: 30/10
Kỷ
Hợi
Kiến Trương +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 1/11
Canh
Trừ Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/11
Âm: 2/11
Tân
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/11
Âm: 3/11
Nhâm
Dần
Bình Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 4/11
Quý
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 5/11
Giáp
Thìn
Chấp Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 6/11
Ất
Tỵ
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/11
Âm: 7/11
Bính
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 8/11
Đinh
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết