Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2124

Tháng 6 năm 2124 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2124 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/06, 13/06, 15/06, 27/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2124

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 19/4
Canh
Thìn
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/6
Âm: 20/4
Tân
Tỵ
Kiến Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 21/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 22/4
Quý
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 23/4
Giáp
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 24/4
Ất
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/6
Âm: 25/4
Bính
Tuất
Định Sâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 26/4
Đinh
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/6
Âm: 27/4
Mậu
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 28/4
Kỷ
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/6
Âm: 29/4
Canh
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/6
Âm: 1/5
Tân
Mão
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/6
Âm: 2/5
Nhâm
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/6
Âm: 3/5
Quý
Tỵ
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 4/5
Giáp
Ngọ
Kiến Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/6
Âm: 5/5
Ất
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/6
Âm: 6/5
Bính
Thân
Mãn Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 7/5
Đinh
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 8/5
Mậu
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/6
Âm: 9/5
Kỷ
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/6
Âm: 10/5
Canh
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 11/5
Tân
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 12/5
Nhâm
Dần
Thành Ngưu +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 13/5
Quý
Mão
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 14/5
Giáp
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 15/5
Ất
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
27/6
Âm: 16/5
Bính
Ngọ
Kiến Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/6
Âm: 17/5
Đinh
Mùi
Trừ Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 18/5
Mậu
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 19/5
Kỷ
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết