Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 9/2124

Tháng 9 năm 2124 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2124 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2124

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 23/7
Nhâm
Định Quỷ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 24/7
Quý
Sửu
Chấp Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 25/7
Giáp
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/9
Âm: 26/7
Ất
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/9
Âm: 27/7
Bính
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 28/7
Đinh
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/9
Âm: 29/7
Mậu
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 1/8
Kỷ
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 2/8
Canh
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/9
Âm: 3/8
Tân
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 4/8
Nhâm
Tuất
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/9
Âm: 5/8
Quý
Hợi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/9
Âm: 6/8
Giáp
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/9
Âm: 7/8
Ất
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 8/8
Bính
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/9
Âm: 9/8
Đinh
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/9
Âm: 10/8
Mậu
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/9
Âm: 11/8
Kỷ
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/9
Âm: 12/8
Canh
Ngọ
Thu Thất +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/9
Âm: 13/8
Tân
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 14/8
Nhâm
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 15/8
Quý
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 16/8
Giáp
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/9
Âm: 17/8
Ất
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/9
Âm: 18/8
Bính
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 19/8
Đinh
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 20/8
Mậu
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/9
Âm: 21/8
Kỷ
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/9
Âm: 22/8
Canh
Thìn
Nguy Quỷ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 23/8
Tân
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết