Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 8/2124

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2124 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2124 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/08, 08/08, 13/08, 15/08, 25/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2124

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 22/6
Tân
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 23/6
Nhâm
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 24/6
Quý
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/8
Âm: 25/6
Giáp
Thân
Trừ Quỷ +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/8
Âm: 26/6
Ất
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/8
Âm: 27/6
Bính
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 28/6
Đinh
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/8
Âm: 29/6
Mậu
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 30/6
Kỷ
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 1/7
Canh
Dần
Phá Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 2/7
Tân
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
12/8
Âm: 3/7
Nhâm
Thìn
Thành Đê +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 4/7
Quý
Tỵ
Thu Phòng +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 5/7
Giáp
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 6/7
Ất
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 7/7
Bính
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 8/7
Đinh
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 9/7
Mậu
Tuất
Mãn Ngưu +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/8
Âm: 10/7
Kỷ
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/8
Âm: 11/7
Canh
Định +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 12/7
Tân
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 13/7
Nhâm
Dần
Phá Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 14/7
Quý
Mão
Nguy Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 15/7
Giáp
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/8
Âm: 16/7
Ất
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 17/7
Bính
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 18/7
Đinh
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 19/7
Mậu
Thân
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/8
Âm: 20/7
Kỷ
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/8
Âm: 21/7
Canh
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 22/7
Tân
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết