Ngày Tốt Trong Tháng 6/2078 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2078 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2078 của tuổi Canh Ngọ gồm: 08/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2078

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 21/4
Kỷ
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 22/4
Canh
Thìn
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 23/4
Tân
Tỵ
Kiến Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 24/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/6
Âm: 25/4
Quý
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/6
Âm: 26/4
Giáp
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 27/4
Ất
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 28/4
Bính
Tuất
Định Sâm +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 29/4
Đinh
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 1/5
Mậu
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/6
Âm: 2/5
Kỷ
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/6
Âm: 3/5
Canh
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 4/5
Tân
Mão
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/6
Âm: 5/5
Nhâm
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 6/5
Quý
Tỵ
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/6
Âm: 7/5
Giáp
Ngọ
Kiến Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/6
Âm: 8/5
Ất
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 9/5
Bính
Thân
Mãn Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 10/5
Đinh
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 11/5
Mậu
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/6
Âm: 12/5
Kỷ
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 13/5
Canh
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/6
Âm: 14/5
Tân
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 15/5
Nhâm
Dần
Thành Ngưu +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/6
Âm: 16/5
Quý
Mão
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/6
Âm: 17/5
Giáp
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 18/5
Ất
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 19/5
Bính
Ngọ
Kiến Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/6
Âm: 20/5
Đinh
Mùi
Trừ Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 21/5
Mậu
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết