Ngày Tốt Trong Tháng 8/2078 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2078. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2078 của tuổi Canh Ngọ gồm: 16/08, 26/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2078

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 24/6
Canh
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/8
Âm: 25/6
Tân
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/8
Âm: 26/6
Nhâm
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 27/6
Quý
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 28/6
Giáp
Thân
Trừ Quỷ +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/8
Âm: 29/6
Ất
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
7/8
Âm: 30/6
Bính
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/8
Âm: 1/7
Đinh
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 2/7
Mậu
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/8
Âm: 3/7
Kỷ
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 4/7
Canh
Dần
Phá Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 5/7
Tân
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 6/7
Nhâm
Thìn
Thành Đê +4 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 7/7
Quý
Tỵ
Thu Phòng +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 8/7
Giáp
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 9/7
Ất
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/8
Âm: 10/7
Bính
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 11/7
Đinh
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/8
Âm: 12/7
Mậu
Tuất
Mãn Ngưu +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/8
Âm: 13/7
Kỷ
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 14/7
Canh
Định +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/8
Âm: 15/7
Tân
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 16/7
Nhâm
Dần
Phá Thất +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/8
Âm: 17/7
Quý
Mão
Nguy Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/8
Âm: 18/7
Giáp
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 19/7
Ất
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/8
Âm: 20/7
Bính
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 21/7
Đinh
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/8
Âm: 22/7
Mậu
Thân
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 23/7
Kỷ
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 24/7
Canh
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết