Ngày Tốt Trong Tháng 10/2078 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 10 năm 2078 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2078 của tuổi Canh Ngọ gồm: 06/10, 16/10, 31/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2078

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 26/8
Tân
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 27/8
Nhâm
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 28/8
Quý
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 29/8
Giáp
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/10
Âm: 30/8
Ất
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 1/9
Bính
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/10
Âm: 2/9
Đinh
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/10
Âm: 3/9
Mậu
Mãn Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/10
Âm: 4/9
Kỷ
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 5/9
Canh
Dần
Định Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 6/9
Tân
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 7/9
Nhâm
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 8/9
Quý
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/10
Âm: 9/9
Giáp
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 10/9
Ất
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/10
Âm: 11/9
Bính
Thân
Khai +3 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 12/9
Đinh
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 13/9
Mậu
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 14/9
Kỷ
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 15/9
Canh
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/10
Âm: 16/9
Tân
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 17/9
Nhâm
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 18/9
Quý
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 19/9
Giáp
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/10
Âm: 20/9
Ất
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/10
Âm: 21/9
Bính
Ngọ
Thành Sâm +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 22/9
Đinh
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 23/9
Mậu
Thân
Khai Quỷ +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 24/9
Kỷ
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 25/9
Canh
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 26/9
Tân
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết