Ngày Tốt Trong Tháng 6/2068 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 6 năm 2068. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2068 của tuổi Canh Ngọ gồm: 03/06, 16/06, 18/06, 28/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2068

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 2/5
Đinh
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/6
Âm: 3/5
Mậu
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/6
Âm: 4/5
Kỷ
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 5/5
Canh
Dần
Thu Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 6/5
Tân
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/6
Âm: 7/5
Nhâm
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 8/5
Quý
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/6
Âm: 9/5
Giáp
Ngọ
Kiến Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 10/5
Ất
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 11/5
Bính
Thân
Mãn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 12/5
Đinh
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 13/5
Mậu
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 14/5
Kỷ
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 15/5
Canh
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/6
Âm: 16/5
Tân
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/6
Âm: 17/5
Nhâm
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 18/5
Quý
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 19/5
Giáp
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/6
Âm: 20/5
Ất
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/6
Âm: 21/5
Bính
Ngọ
Kiến Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/6
Âm: 22/5
Đinh
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 23/5
Mậu
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 24/5
Kỷ
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 25/5
Canh
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/6
Âm: 26/5
Tân
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 27/5
Nhâm
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/6
Âm: 28/5
Quý
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/6
Âm: 29/5
Giáp
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/6
Âm: 1/6
Ất
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/6
Âm: 2/6
Bính
Thìn
Khai Đê +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết