Ngày Tốt Trong Tháng 8/2068 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 8 năm 2068 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2068 của tuổi Canh Ngọ gồm: 08/08, 17/08, 18/08, 21/08, 29/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2068

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 4/7
Mậu
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/8
Âm: 5/7
Kỷ
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 6/7
Canh
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 7/7
Tân
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 8/7
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 9/7
Quý
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/8
Âm: 10/7
Giáp
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 11/7
Ất
Mùi
Bế Bích +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 12/7
Bính
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/8
Âm: 13/7
Đinh
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 14/7
Mậu
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 15/7
Kỷ
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 16/7
Canh
Định Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/8
Âm: 17/7
Tân
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 18/7
Nhâm
Dần
Phá Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 19/7
Quý
Mão
Nguy Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/8
Âm: 20/7
Giáp
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 21/7
Ất
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/8
Âm: 22/7
Bính
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 23/7
Đinh
Mùi
Bế Trương +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 24/7
Mậu
Thân
Kiến Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/8
Âm: 25/7
Kỷ
Dậu
Trừ Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/8
Âm: 26/7
Canh
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 27/7
Tân
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 28/7
Nhâm
Định Đê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/8
Âm: 29/7
Quý
Sửu
Chấp Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 30/7
Giáp
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 1/8
Ất
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/8
Âm: 2/8
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 3/8
Đinh
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 4/8
Mậu
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết