Ngày Tốt Trong Tháng 6/2039 Của Tuổi Mậu Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2039 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2039 của tuổi Mậu Dần gồm: 06/06, 21/06, 25/06, 27/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2039

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 10/5
Giáp
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/6
Âm: 11/5
Ất
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 12/5
Bính
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 13/5
Đinh
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 14/5
Mậu
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 15/5
Kỷ
Mùi
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/6
Âm: 16/5
Canh
Thân
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/6
Âm: 17/5
Tân
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 18/5
Nhâm
Tuất
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 19/5
Quý
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 20/5
Giáp
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 21/5
Ất
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/6
Âm: 22/5
Bính
Dần
Thành Tâm +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 23/5
Đinh
Mão
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 24/5
Mậu
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/6
Âm: 25/5
Kỷ
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/6
Âm: 26/5
Canh
Ngọ
Kiến Ngưu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 27/5
Tân
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 28/5
Nhâm
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/6
Âm: 29/5
Quý
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/6
Âm: 30/5
Giáp
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/6
Âm: 1/6
Ất
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 2/6
Bính
Phá Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 3/6
Đinh
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 4/6
Mậu
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 5/6
Kỷ
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 6/6
Canh
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/6
Âm: 7/6
Tân
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 8/6
Nhâm
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/6
Âm: 9/6
Quý
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết