Ngày Tốt Trong Tháng 8/2039 Của Tuổi Mậu Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2039. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2039 của tuổi Mậu Dần gồm: 01/08, 10/08, 17/08, 20/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2039

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 12/7
Ất
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/8
Âm: 13/7
Bính
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 14/7
Đinh
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 15/7
Mậu
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 16/7
Kỷ
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 17/7
Canh
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/8
Âm: 18/7
Tân
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 19/7
Nhâm
Tuất
Mãn Tâm +2 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/8
Âm: 20/7
Quý
Hợi
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 21/7
Giáp
Định +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/8
Âm: 22/7
Ất
Sửu
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 23/7
Bính
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 24/7
Đinh
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/8
Âm: 25/7
Mậu
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/8
Âm: 26/7
Kỷ
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/8
Âm: 27/7
Canh
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 28/7
Tân
Mùi
Bế Bích +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 29/7
Nhâm
Thân
Kiến Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/8
Âm: 30/7
Quý
Dậu
Trừ Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/8
Âm: 1/7
Giáp
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 2/7
Ất
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 3/7
Bính
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 4/7
Đinh
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 5/7
Mậu
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 6/7
Kỷ
Mão
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/8
Âm: 7/7
Canh
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 8/7
Tân
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 9/7
Nhâm
Ngọ
Khai Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 10/7
Quý
Mùi
Bế Trương +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 11/7
Giáp
Thân
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/8
Âm: 12/7
Ất
Dậu
Trừ Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết