Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2133

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2133 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2133 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/05, 14/05, 25/05, 30/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2133

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 27/3
Bính
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 28/3
Đinh
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/5
Âm: 29/3
Mậu
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 30/3
Kỷ
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/5
Âm: 1/4
Canh
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 2/4
Tân
Sửu
Thành Chẩn +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 3/4
Nhâm
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 4/4
Quý
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 5/4
Giáp
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 6/4
Ất
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 7/4
Bính
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 8/4
Đinh
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 9/4
Mậu
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 10/4
Kỷ
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 11/4
Canh
Tuất
Chấp Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 12/4
Tân
Hợi
Phá Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/5
Âm: 13/4
Nhâm
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 14/4
Quý
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 15/4
Giáp
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 16/4
Ất
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 17/4
Bính
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 18/4
Đinh
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 19/4
Mậu
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 20/4
Kỷ
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/5
Âm: 21/4
Canh
Thân
Bình Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 22/4
Tân
Dậu
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 23/4
Nhâm
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 24/4
Quý
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/5
Âm: 25/4
Giáp
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/5
Âm: 26/4
Ất
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 27/4
Bính
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết