Ngày Tốt Trong Tháng 5/2054 Của Tuổi Đinh Mão

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2054. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2054 của tuổi Đinh Mão gồm: 18/05, 19/05, 24/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2054

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 24/3
Nhâm
Dần
Khai Ngưu +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 25/3
Quý
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
3/5
Âm: 26/3
Giáp
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/5
Âm: 27/3
Ất
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 28/3
Bính
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/5
Âm: 29/3
Đinh
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 0/4
Mậu
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/5
Âm: 1/4
Kỷ
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/5
Âm: 2/4
Canh
Tuất
Chấp Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 3/4
Tân
Hợi
Phá Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 4/4
Nhâm
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/5
Âm: 5/4
Quý
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 6/4
Giáp
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/5
Âm: 7/4
Ất
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 8/4
Bính
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 9/4
Đinh
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 10/4
Mậu
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 11/4
Kỷ
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 12/4
Canh
Thân
Bình Dực +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 13/4
Tân
Dậu
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/5
Âm: 14/4
Nhâm
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 15/4
Quý
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/5
Âm: 16/4
Giáp
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
24/5
Âm: 17/4
Ất
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 18/4
Bính
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 19/4
Đinh
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 20/4
Mậu
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 21/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 22/4
Canh
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 23/4
Tân
Mùi
Mãn Nữ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 24/4
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết