Ngày Tốt Trong Tháng 10/2054 Của Tuổi Đinh Mão

Tháng 10 năm 2054 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 10/2054 của tuổi Đinh Mão gồm: 01/10, 04/10, 12/10, 15/10, 17/10, 29/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2054

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 1/9
Ất
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 2/9
Bính
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/10
Âm: 3/9
Đinh
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 4/9
Mậu
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/10
Âm: 5/9
Kỷ
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 6/9
Canh
Thìn
Nguy Dực +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/10
Âm: 7/9
Tân
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 8/9
Nhâm
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 9/9
Quý
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/10
Âm: 10/9
Giáp
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
11/10
Âm: 11/9
Ất
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/10
Âm: 12/9
Bính
Tuất
Kiến Tâm +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/10
Âm: 13/9
Đinh
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 14/9
Mậu
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 15/9
Kỷ
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 16/9
Canh
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 17/9
Tân
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 18/9
Nhâm
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 19/9
Quý
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 20/9
Giáp
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 21/9
Ất
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/10
Âm: 22/9
Bính
Thân
Khai Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 23/9
Đinh
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/10
Âm: 24/9
Mậu
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 25/9
Kỷ
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 26/9
Canh
Mãn Tất +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/10
Âm: 27/9
Tân
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 28/9
Nhâm
Dần
Định Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 29/9
Quý
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 30/9
Giáp
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/10
Âm: 1/10
Ất
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết