Ngày Tốt Trong Tháng 5/2043 Của Tuổi Nhâm Dần
Xem ngày tốt xấu tháng 5/2043 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2043
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Âm: 22/3 |
Giáp Thìn |
Kiến | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/5 Âm: 23/3 |
Ất Tỵ |
Trừ | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/5 Âm: 24/3 |
Bính Ngọ |
Mãn | Tinh | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 4/5 Âm: 25/3 |
Đinh Mùi |
Bình | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/5 Âm: 26/3 |
Mậu Thân |
Định | Dực | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 6/5 Âm: 27/3 |
Kỷ Dậu |
Định | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/5 Âm: 28/3 |
Canh Tuất |
Chấp | Giác | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/5 Âm: 29/3 |
Tân Hợi |
Phá | Cang | +1 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/5 Âm: 1/4 |
Nhâm Tý |
Nguy | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 10/5 Âm: 2/4 |
Quý Sửu |
Thành | Phòng | +2 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 11/5 Âm: 3/4 |
Giáp Dần |
Thu | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/5 Âm: 4/4 |
Ất Mão |
Khai | Vĩ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/5 Âm: 5/4 |
Bính Thìn |
Bế | Cơ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/5 Âm: 6/4 |
Đinh Tỵ |
Kiến | Đẩu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/5 Âm: 7/4 |
Mậu Ngọ |
Trừ | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/5 Âm: 8/4 |
Kỷ Mùi |
Mãn | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 17/5 Âm: 9/4 |
Canh Thân |
Bình | Hư | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 18/5 Âm: 10/4 |
Tân Dậu |
Định | Nguy | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 19/5 Âm: 11/4 |
Nhâm Tuất |
Chấp | Thất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/5 Âm: 12/4 |
Quý Hợi |
Phá | Bích | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/5 Âm: 13/4 |
Giáp Tý |
Nguy | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/5 Âm: 14/4 |
Ất Sửu |
Thành | Lâu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/5 Âm: 15/4 |
Bính Dần |
Thu | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/5 Âm: 16/4 |
Đinh Mão |
Khai | Mão | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/5 Âm: 17/4 |
Mậu Thìn |
Bế | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 26/5 Âm: 18/4 |
Kỷ Tỵ |
Kiến | Chủy | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/5 Âm: 19/4 |
Canh Ngọ |
Trừ | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/5 Âm: 20/4 |
Tân Mùi |
Mãn | Tỉnh | +1 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/5 Âm: 21/4 |
Nhâm Thân |
Bình | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 30/5 Âm: 22/4 |
Quý Dậu |
Định | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/5 Âm: 23/4 |
Giáp Tuất |
Chấp | Tinh | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2043 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2043 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2043 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2043 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2043 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2043 cho tuổi Nhâm Dần
