Ngày Tốt Trong Tháng 8/2043 Của Tuổi Nhâm Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2043 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2043 của tuổi Nhâm Dần gồm: 20/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2043

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 26/6
Bính
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 27/6
Đinh
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 28/6
Mậu
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 29/6
Kỷ
Mão
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 1/7
Canh
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/8
Âm: 2/7
Tân
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 3/7
Nhâm
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 4/7
Quý
Mùi
Bế Nữ +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/8
Âm: 5/7
Giáp
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/8
Âm: 6/7
Ất
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/8
Âm: 7/7
Bính
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 8/7
Đinh
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 9/7
Mậu
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 10/7
Kỷ
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 11/7
Canh
Dần
Phá Vị +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 12/7
Tân
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
17/8
Âm: 13/7
Nhâm
Thìn
Thành Tất +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 14/7
Quý
Tỵ
Thu Chủy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 15/7
Giáp
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 16/7
Ất
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 17/7
Bính
Thân
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/8
Âm: 18/7
Đinh
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 19/7
Mậu
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/8
Âm: 20/7
Kỷ
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 21/7
Canh
Định Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 22/7
Tân
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 23/7
Nhâm
Dần
Phá Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 24/7
Quý
Mão
Nguy Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/8
Âm: 25/7
Giáp
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 26/7
Ất
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/8
Âm: 27/7
Bính
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết