Ngày Tốt Trong Tháng 5/2020 Của Tuổi Tân Mão

Tháng 5 năm 2020 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Mão (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Tân Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2020 của tuổi Tân Mão gồm: 22/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2020

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 9/4
Giáp
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/5
Âm: 10/4
Ất
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/5
Âm: 11/4
Bính
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/5
Âm: 12/4
Đinh
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 13/4
Mậu
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 14/4
Kỷ
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/5
Âm: 15/4
Canh
Tuất
Chấp Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 16/4
Tân
Hợi
Phá Cang +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/5
Âm: 17/4
Nhâm
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/5
Âm: 18/4
Quý
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 19/4
Giáp
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/5
Âm: 20/4
Ất
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 21/4
Bính
Thìn
Bế +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 22/4
Đinh
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 23/4
Mậu
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 24/4
Kỷ
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/5
Âm: 25/4
Canh
Thân
Bình +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 26/4
Tân
Dậu
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/5
Âm: 27/4
Nhâm
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 28/4
Quý
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/5
Âm: 29/4
Giáp
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
22/5
Âm: 30/4
Ất
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 1/5
Bính
Dần
Thu Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 2/5
Đinh
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 3/5
Mậu
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 4/5
Kỷ
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 5/5
Canh
Ngọ
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 6/5
Tân
Mùi
Mãn Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 7/5
Nhâm
Thân
Bình Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 8/5
Quý
Dậu
Định Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/5
Âm: 9/5
Giáp
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết