Ngày Tốt Trong Tháng 9/2020 Của Tuổi Tân Mão

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 9 năm 2020. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Mão (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Tân Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2020 của tuổi Tân Mão gồm: 06/09, 08/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2020

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 14/7
Đinh
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 15/7
Mậu
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/9
Âm: 16/7
Kỷ
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/9
Âm: 17/7
Canh
Tuất
Mãn Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 18/7
Tân
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 19/7
Nhâm
Định +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/9
Âm: 20/7
Quý
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 21/7
Giáp
Dần
Chấp Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/9
Âm: 22/7
Ất
Mão
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 23/7
Bính
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 24/7
Đinh
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/9
Âm: 25/7
Mậu
Ngọ
Thu Vị +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/9
Âm: 26/7
Kỷ
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 27/7
Canh
Thân
Bế Tất +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 28/7
Tân
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/9
Âm: 29/7
Nhâm
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 1/8
Quý
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/9
Âm: 2/8
Giáp
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/9
Âm: 3/8
Ất
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 4/8
Bính
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 5/8
Đinh
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 6/8
Mậu
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/9
Âm: 7/8
Kỷ
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 8/8
Canh
Ngọ
Thu Giác +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/9
Âm: 9/8
Tân
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 10/8
Nhâm
Thân
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
27/9
Âm: 11/8
Quý
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/9
Âm: 12/8
Giáp
Tuất
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 13/8
Ất
Hợi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 14/8
Bính
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết