Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 4/2257

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2257 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2257 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/04, 18/04, 26/04, 30/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2257

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 16/2
Bính
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 17/2
Đinh
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/4
Âm: 18/2
Mậu
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 19/2
Kỷ
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 20/2
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 21/2
Tân
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 22/2
Nhâm
Tuất
Phá Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 23/2
Quý
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/4
Âm: 24/2
Giáp
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 25/2
Ất
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/4
Âm: 26/2
Bính
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 27/2
Đinh
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 28/2
Mậu
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 29/2
Kỷ
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 1/3
Canh
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/4
Âm: 2/3
Tân
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 3/3
Nhâm
Thân
Định Quỷ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 4/3
Quý
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 5/3
Giáp
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 6/3
Ất
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/4
Âm: 7/3
Bính
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 8/3
Đinh
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/4
Âm: 9/3
Mậu
Dần
Khai Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 10/3
Kỷ
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
25/4
Âm: 11/3
Canh
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 12/3
Tân
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 13/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 14/3
Quý
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 15/3
Giáp
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 16/3
Ất
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết