Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 3/2257

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2257. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2257 của tuổi Quý Tỵ gồm: 10/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2257

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 15/1
Ất
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 16/1
Bính
Tuất
Thành Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 17/1
Đinh
Hợi
Thu +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/3
Âm: 18/1
Mậu
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 19/1
Kỷ
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 20/1
Canh
Dần
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/3
Âm: 21/1
Tân
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 22/1
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 23/1
Quý
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 24/1
Giáp
Ngọ
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 25/1
Ất
Mùi
Định Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 26/1
Bính
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/3
Âm: 27/1
Đinh
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 28/1
Mậu
Tuất
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/3
Âm: 29/1
Kỷ
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/3
Âm: 30/1
Canh
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 1/2
Tân
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/3
Âm: 2/2
Nhâm
Dần
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 3/2
Quý
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 4/2
Giáp
Thìn
Trừ Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 5/2
Ất
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 6/2
Bính
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/3
Âm: 7/2
Đinh
Mùi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 8/2
Mậu
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/3
Âm: 9/2
Kỷ
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/3
Âm: 10/2
Canh
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/3
Âm: 11/2
Tân
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/3
Âm: 12/2
Nhâm
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 13/2
Quý
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 14/2
Giáp
Dần
Bế Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 15/2
Ất
Mão
Kiến +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết