Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 9/2257

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 9 năm 2257. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2257 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/09, 05/09, 07/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2257

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 22/7
Kỷ
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 23/7
Canh
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 24/7
Tân
Mão
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/9
Âm: 25/7
Nhâm
Thìn
Thành Quỷ +4 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/9
Âm: 26/7
Quý
Tỵ
Thu Liễu +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/9
Âm: 27/7
Giáp
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 28/7
Ất
Mùi
Bế Trương +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/9
Âm: 29/7
Bính
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 1/8
Đinh
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 2/8
Mậu
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/9
Âm: 3/8
Kỷ
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/9
Âm: 4/8
Canh
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/9
Âm: 5/8
Tân
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 6/8
Nhâm
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/9
Âm: 7/8
Quý
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 8/8
Giáp
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/9
Âm: 9/8
Ất
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/9
Âm: 10/8
Bính
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/9
Âm: 11/8
Đinh
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 12/8
Mậu
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/9
Âm: 13/8
Kỷ
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 14/8
Canh
Tuất
Trừ Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 15/8
Tân
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/9
Âm: 16/8
Nhâm
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/9
Âm: 17/8
Quý
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 18/8
Giáp
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 19/8
Ất
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/9
Âm: 20/8
Bính
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/9
Âm: 21/8
Đinh
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/9
Âm: 22/8
Mậu
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết