Ngày Tốt Trong Tháng 4/2023 Của Tuổi Mậu Thìn

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2023 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Thìn (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Đại Lâm Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Mậu Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2023 của tuổi Mậu Thìn gồm: 05/04, 09/04, 21/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2023

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 11/3
Kỷ
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 12/3
Canh
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 13/3
Tân
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 14/3
Nhâm
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 15/3
Quý
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 16/3
Giáp
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 17/3
Ất
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 18/3
Bính
Thân
Định Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 19/3
Đinh
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 20/3
Mậu
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/4
Âm: 21/3
Kỷ
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 22/3
Canh
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 23/3
Tân
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 24/3
Nhâm
Dần
Khai Ngưu +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 25/3
Quý
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
16/4
Âm: 26/3
Giáp
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/4
Âm: 27/3
Ất
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 28/3
Bính
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/4
Âm: 29/3
Đinh
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 1/3
Mậu
Thân
Định Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 2/3
Kỷ
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/4
Âm: 3/3
Canh
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/4
Âm: 4/3
Tân
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 5/3
Nhâm
Thành Tất +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 6/3
Quý
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
26/4
Âm: 7/3
Giáp
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 8/3
Ất
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/4
Âm: 9/3
Bính
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 10/3
Đinh
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/4
Âm: 11/3
Mậu
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết