Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 3/2114

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2114 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2114 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/03, 23/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2114

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 24/1
Ất
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 25/1
Bính
Thìn
Mãn Quỷ +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/3
Âm: 26/1
Đinh
Tỵ
Bình Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 27/1
Mậu
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 28/1
Kỷ
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 29/1
Canh
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/3
Âm: 1/2
Tân
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/3
Âm: 2/2
Nhâm
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 3/2
Quý
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/3
Âm: 4/2
Giáp
Thu Đê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 5/2
Ất
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 6/2
Bính
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/3
Âm: 7/2
Đinh
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 8/2
Mậu
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 9/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/3
Âm: 10/2
Canh
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/3
Âm: 11/2
Tân
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 12/2
Nhâm
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 13/2
Quý
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 14/2
Giáp
Tuất
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 15/2
Ất
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/3
Âm: 16/2
Bính
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 17/2
Đinh
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 18/2
Mậu
Dần
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 19/2
Kỷ
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 20/2
Canh
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 21/2
Tân
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/3
Âm: 22/2
Nhâm
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 23/2
Quý
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 24/2
Giáp
Thân
Chấp Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/3
Âm: 25/2
Ất
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết