Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2114

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2114. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2114 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/05, 10/05, 15/05, 29/05, 30/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2114

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 26/3
Bính
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 27/3
Đinh
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 28/3
Mậu
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 29/3
Kỷ
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 1/4
Canh
Thân
Định Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 2/4
Tân
Dậu
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 3/4
Nhâm
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 4/4
Quý
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/5
Âm: 5/4
Giáp
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 6/4
Ất
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 7/4
Bính
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 8/4
Đinh
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 9/4
Mậu
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/5
Âm: 10/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 11/4
Canh
Ngọ
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 12/4
Tân
Mùi
Mãn Bích +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/5
Âm: 13/4
Nhâm
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 14/4
Quý
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 15/4
Giáp
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 16/4
Ất
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/5
Âm: 17/4
Bính
Nguy Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 18/4
Đinh
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 19/4
Mậu
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/5
Âm: 20/4
Kỷ
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 21/4
Canh
Thìn
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 22/4
Tân
Tỵ
Kiến Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 23/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 24/4
Quý
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 25/4
Giáp
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 26/4
Ất
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 27/4
Bính
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết