Ngày Tốt Trong Tháng 3/2078 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2078 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2078 của tuổi Canh Ngọ gồm: 08/03, 13/03, 25/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2078

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 18/1
Đinh
Mùi
Chấp +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 19/1
Mậu
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/3
Âm: 20/1
Kỷ
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/3
Âm: 21/1
Canh
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 22/1
Tân
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 23/1
Nhâm
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 24/1
Quý
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/3
Âm: 25/1
Giáp
Dần
Bế Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 26/1
Ất
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 27/1
Bính
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 28/1
Đinh
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/3
Âm: 29/1
Mậu
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/3
Âm: 30/1
Kỷ
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 1/2
Canh
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/3
Âm: 2/2
Tân
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/3
Âm: 3/2
Nhâm
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 4/2
Quý
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/3
Âm: 5/2
Giáp
Thu Quỷ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/3
Âm: 6/2
Ất
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 7/2
Bính
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 8/2
Đinh
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 9/2
Mậu
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 10/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/3
Âm: 11/2
Canh
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 12/2
Tân
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/3
Âm: 13/2
Nhâm
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 14/2
Quý
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 15/2
Giáp
Tuất
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/3
Âm: 16/2
Ất
Hợi
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 17/2
Bính
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/3
Âm: 18/2
Đinh
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết