Ngày Tốt Trong Tháng 3/2074 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2074. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2074 của tuổi Canh Ngọ gồm: 16/03, 17/03, 22/03, 26/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2074

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 4/2
Bính
Tuất
Thành Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 5/2
Đinh
Hợi
Thu Cang +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 6/2
Mậu
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/3
Âm: 7/2
Kỷ
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 8/2
Canh
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/3
Âm: 9/2
Tân
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 10/2
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 11/2
Quý
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 12/2
Giáp
Ngọ
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 13/2
Ất
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 14/2
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 15/2
Đinh
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/3
Âm: 16/2
Mậu
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 17/2
Kỷ
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/3
Âm: 18/2
Canh
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/3
Âm: 19/2
Tân
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/3
Âm: 20/2
Nhâm
Dần
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/3
Âm: 21/2
Quý
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 22/2
Giáp
Thìn
Trừ Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 23/2
Ất
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 24/2
Bính
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/3
Âm: 25/2
Đinh
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/3
Âm: 26/2
Mậu
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 27/2
Kỷ
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 28/2
Canh
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/3
Âm: 29/2
Tân
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/3
Âm: 1/3
Nhâm
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/3
Âm: 2/3
Quý
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/3
Âm: 3/3
Giáp
Dần
Bế Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 4/3
Ất
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 5/3
Bính
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết