Ngày Tốt Trong Tháng 6/2074 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 6 năm 2074. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2074 của tuổi Canh Ngọ gồm: 09/06, 14/06, 29/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2074

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 7/5
Mậu
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 8/5
Kỷ
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/6
Âm: 9/5
Canh
Thân
Bình +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/6
Âm: 10/5
Tân
Dậu
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/6
Âm: 11/5
Nhâm
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 12/5
Quý
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 13/5
Giáp
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/6
Âm: 14/5
Ất
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 15/5
Bính
Dần
Thành Vị +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 16/5
Đinh
Mão
Thu Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 17/5
Mậu
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/6
Âm: 18/5
Kỷ
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 19/5
Canh
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/6
Âm: 20/5
Tân
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 21/5
Nhâm
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 22/5
Quý
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/6
Âm: 23/5
Giáp
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 24/5
Ất
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 25/5
Bính
Phá Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/6
Âm: 26/5
Đinh
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 27/5
Mậu
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 28/5
Kỷ
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/6
Âm: 29/5
Canh
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 1/6
Tân
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/6
Âm: 2/6
Nhâm
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/6
Âm: 3/6
Quý
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 4/6
Giáp
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 5/6
Ất
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 6/6
Bính
Tuất
Định Ngưu +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/6
Âm: 7/6
Đinh
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết