Ngày Tốt Trong Tháng 8/2074 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 8 năm 2074 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2074 của tuổi Canh Ngọ gồm: 13/08, 16/08, 23/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2074

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 9/7
Kỷ
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 10/7
Canh
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/8
Âm: 11/7
Tân
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/8
Âm: 12/7
Nhâm
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 13/7
Quý
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 14/7
Giáp
Chấp Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/8
Âm: 15/7
Ất
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 16/7
Bính
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/8
Âm: 17/7
Đinh
Mão
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/8
Âm: 18/7
Mậu
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 19/7
Kỷ
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/8
Âm: 20/7
Canh
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 21/7
Tân
Mùi
Bế Trương +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 22/7
Nhâm
Thân
Kiến Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 23/7
Quý
Dậu
Trừ Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 24/7
Giáp
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/8
Âm: 25/7
Ất
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 26/7
Bính
Định Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/8
Âm: 27/7
Đinh
Sửu
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 28/7
Mậu
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/8
Âm: 29/7
Kỷ
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 1/8
Canh
Thìn
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 2/8
Tân
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/8
Âm: 3/8
Nhâm
Ngọ
Khai Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 4/8
Quý
Mùi
Bế Nữ +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 5/8
Giáp
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 6/8
Ất
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 7/8
Bính
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 8/8
Đinh
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 9/8
Mậu
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/8
Âm: 10/8
Kỷ
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết