Ngày Tốt Trong Tháng 3/2039 Của Tuổi Mậu Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2039 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2039 của tuổi Mậu Dần gồm: 06/03, 13/03, 20/03, 30/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2039

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 7/2
Nhâm
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 8/2
Quý
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 9/2
Giáp
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/3
Âm: 10/2
Ất
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/3
Âm: 11/2
Bính
Tuất
Thành Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 12/2
Đinh
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/3
Âm: 13/2
Mậu
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 14/2
Kỷ
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 15/2
Canh
Dần
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 16/2
Tân
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 17/2
Nhâm
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 18/2
Quý
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 19/2
Giáp
Ngọ
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 20/2
Ất
Mùi
Định Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 21/2
Bính
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/3
Âm: 22/2
Đinh
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 23/2
Mậu
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 24/2
Kỷ
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 25/2
Canh
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 26/2
Tân
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/3
Âm: 27/2
Nhâm
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 28/2
Quý
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 29/2
Giáp
Thìn
Trừ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 30/2
Ất
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 1/3
Bính
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/3
Âm: 2/3
Đinh
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/3
Âm: 3/3
Mậu
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/3
Âm: 4/3
Kỷ
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/3
Âm: 5/3
Canh
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 6/3
Tân
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/3
Âm: 7/3
Nhâm
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết