Ngày Tốt Trong Tháng 2/2065 Của Tuổi Ất Mùi

Tháng 2 năm 2065 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2065 của tuổi Ất Mùi gồm: 12/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2065

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 26/12
Tân
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/2
Âm: 27/12
Nhâm
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 28/12
Quý
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 29/12
Giáp
Tuất
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 1/1
Ất
Hợi
Thu Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 2/1
Bính
Khai Quỷ +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 3/1
Đinh
Sửu
Bế Liễu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/2
Âm: 4/1
Mậu
Dần
Kiến Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/2
Âm: 5/1
Kỷ
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 6/1
Canh
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/2
Âm: 7/1
Tân
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 8/1
Nhâm
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 9/1
Quý
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 10/1
Giáp
Thân
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 11/1
Ất
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/2
Âm: 12/1
Bính
Tuất
Thành Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 13/1
Đinh
Hợi
Thu +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 14/1
Mậu
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 15/1
Kỷ
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/2
Âm: 16/1
Canh
Dần
Kiến Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/2
Âm: 17/1
Tân
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/2
Âm: 18/1
Nhâm
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 19/1
Quý
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 20/1
Giáp
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 21/1
Ất
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 22/1
Bính
Thân
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 23/1
Đinh
Dậu
Nguy Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 24/1
Mậu
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết