Ngày Tốt Trong Tháng 7/2065 Của Tuổi Ất Mùi

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2065 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2065 của tuổi Ất Mùi gồm: 02/07, 11/07, 14/07, 15/07, 23/07, 27/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2065

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 28/5
Tân
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/7
Âm: 29/5
Nhâm
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 30/5
Quý
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/7
Âm: 1/6
Giáp
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/7
Âm: 2/6
Ất
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/7
Âm: 3/6
Bính
Ngọ
Kiến Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 4/6
Đinh
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/7
Âm: 5/6
Mậu
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 6/6
Kỷ
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 7/6
Canh
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 8/6
Tân
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 9/6
Nhâm
Chấp +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
13/7
Âm: 10/6
Quý
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/7
Âm: 11/6
Giáp
Dần
Nguy Thất +4 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 12/6
Ất
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 13/6
Bính
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 14/6
Đinh
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 15/6
Mậu
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 16/6
Kỷ
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 17/6
Canh
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/7
Âm: 18/6
Tân
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 19/6
Nhâm
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 20/6
Quý
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/7
Âm: 21/6
Giáp
Chấp Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/7
Âm: 22/6
Ất
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/7
Âm: 23/6
Bính
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 24/6
Đinh
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 25/6
Mậu
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 26/6
Kỷ
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 27/6
Canh
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 28/6
Tân
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết