Ngày Tốt Trong Tháng 2/2052 Của Tuổi Bính Tý

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2052 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2052 của tuổi Bính Tý gồm: 01/02, 04/02, 15/02, 16/02, 19/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2052

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 1/1
Nhâm
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 2/1
Quý
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/2
Âm: 3/1
Giáp
Bế Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 4/1
Ất
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 5/1
Bính
Dần
Kiến Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 6/1
Đinh
Mão
Trừ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 7/1
Mậu
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 8/1
Kỷ
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 9/1
Canh
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/2
Âm: 10/1
Tân
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 11/1
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 12/1
Quý
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/2
Âm: 13/1
Giáp
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 14/1
Ất
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 15/1
Bính
Khai Khuê +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 16/1
Đinh
Sửu
Bế Lâu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/2
Âm: 17/1
Mậu
Dần
Kiến Vị +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 18/1
Kỷ
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 19/1
Canh
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/2
Âm: 20/1
Tân
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 21/1
Nhâm
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/2
Âm: 22/1
Quý
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 23/1
Giáp
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 24/1
Ất
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/2
Âm: 25/1
Bính
Tuất
Thành Tinh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 26/1
Đinh
Hợi
Thu Trương +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 27/1
Mậu
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 28/1
Kỷ
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/2
Âm: 29/1
Canh
Dần
Kiến Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết