Ngày Tốt Trong Tháng 5/2052 Của Tuổi Bính Tý

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2052 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2052 của tuổi Bính Tý gồm: 02/05, 10/05, 22/05, 29/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2052

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 3/4
Nhâm
Thìn
Kiến +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 4/4
Quý
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/5
Âm: 5/4
Giáp
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/5
Âm: 6/4
Ất
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 7/4
Bính
Thân
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 8/4
Đinh
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/5
Âm: 9/4
Mậu
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 10/4
Kỷ
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/5
Âm: 11/4
Canh
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/5
Âm: 12/4
Tân
Sửu
Thành Lâu +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 13/4
Nhâm
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 14/4
Quý
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 15/4
Giáp
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 16/4
Ất
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 17/4
Bính
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/5
Âm: 18/4
Đinh
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 19/4
Mậu
Thân
Bình Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/5
Âm: 20/4
Kỷ
Dậu
Định Liễu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/5
Âm: 21/4
Canh
Tuất
Chấp Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 22/4
Tân
Hợi
Phá Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 23/4
Nhâm
Nguy Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 24/4
Quý
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 25/4
Giáp
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 26/4
Ất
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 27/4
Bính
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 28/4
Đinh
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 29/4
Mậu
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/5
Âm: 1/5
Kỷ
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/5
Âm: 2/5
Canh
Thân
Bình +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 3/5
Tân
Dậu
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 4/5
Nhâm
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết