Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 2/2134

Tháng 2 năm 2134 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2134 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/02, 05/02, 17/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2134

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 8/1
Nhâm
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 9/1
Quý
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 10/1
Giáp
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/2
Âm: 11/1
Ất
Hợi
Thu Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/2
Âm: 12/1
Bính
Khai Quỷ +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 13/1
Đinh
Sửu
Bế Liễu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 14/1
Mậu
Dần
Kiến Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 15/1
Kỷ
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/2
Âm: 16/1
Canh
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/2
Âm: 17/1
Tân
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 18/1
Nhâm
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 19/1
Quý
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 20/1
Giáp
Thân
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 21/1
Ất
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/2
Âm: 22/1
Bính
Tuất
Thành Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 23/1
Đinh
Hợi
Thu +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/2
Âm: 24/1
Mậu
Khai +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/2
Âm: 25/1
Kỷ
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 26/1
Canh
Dần
Kiến Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/2
Âm: 27/1
Tân
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 28/1
Nhâm
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/2
Âm: 29/1
Quý
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 30/1
Giáp
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 1/2
Ất
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 2/2
Bính
Thân
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/2
Âm: 3/2
Đinh
Dậu
Nguy Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 4/2
Mậu
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 5/2
Kỷ
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết