Ngày Tốt Trong Tháng 3/2082 Của Tuổi Quý Tỵ

Tháng 3 năm 2082 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2082 của tuổi Quý Tỵ gồm: 10/03, 17/03, 22/03, 27/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2082

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 3/2
Mậu
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 4/2
Kỷ
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 5/2
Canh
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 6/2
Tân
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 7/2
Nhâm
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 8/2
Quý
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 9/2
Giáp
Tuất
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/3
Âm: 10/2
Ất
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/3
Âm: 11/2
Bính
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 12/2
Đinh
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 13/2
Mậu
Dần
Bế Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 14/2
Kỷ
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 15/2
Canh
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 16/2
Tân
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/3
Âm: 17/2
Nhâm
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/3
Âm: 18/2
Quý
Mùi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 19/2
Giáp
Thân
Chấp Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/3
Âm: 20/2
Ất
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 21/2
Bính
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/3
Âm: 22/2
Đinh
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/3
Âm: 23/2
Mậu
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 24/2
Kỷ
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/3
Âm: 25/2
Canh
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/3
Âm: 26/2
Tân
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 27/2
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 28/2
Quý
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/3
Âm: 29/2
Giáp
Ngọ
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 30/2
Ất
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 1/3
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/3
Âm: 2/3
Đinh
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/3
Âm: 3/3
Mậu
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết