Ngày Tốt Trong Tháng 12/2052 Của Tuổi Canh Dần
Tháng 12 năm 2052 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2052
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 11/10 |
Bính Dần |
Bình | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 12/10 |
Đinh Mão |
Định | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 13/10 |
Mậu Thìn |
Chấp | Dực | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 14/10 |
Kỷ Tỵ |
Phá | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 15/10 |
Canh Ngọ |
Nguy | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 16/10 |
Tân Mùi |
Thành | Cang | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 17/10 |
Nhâm Thân |
Thành | Đê | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 18/10 |
Quý Dậu |
Thu | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 19/10 |
Giáp Tuất |
Khai | Tâm | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 20/10 |
Ất Hợi |
Bế | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 21/10 |
Bính Tý |
Kiến | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 22/10 |
Đinh Sửu |
Trừ | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 23/10 |
Mậu Dần |
Mãn | Ngưu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 24/10 |
Kỷ Mão |
Bình | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 25/10 |
Canh Thìn |
Định | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 26/10 |
Tân Tỵ |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 27/10 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Thất | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 28/10 |
Quý Mùi |
Nguy | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 29/10 |
Giáp Thân |
Thành | Khuê | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 30/10 |
Ất Dậu |
Thu | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 1/11 |
Bính Tuất |
Khai | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 2/11 |
Đinh Hợi |
Bế | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 3/11 |
Mậu Tý |
Kiến | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 4/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 5/11 |
Canh Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 6/11 |
Tân Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 7/11 |
Nhâm Thìn |
Định | Quỷ | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 8/11 |
Quý Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 9/11 |
Giáp Ngọ |
Phá | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 10/11 |
Ất Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 11/11 |
Bính Thân |
Thành | Dực | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2052 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2053 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2053 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2053 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2053 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2053 cho tuổi Canh Dần
