Ngày Tốt Trong Tháng 3/2053 Của Tuổi Canh Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2053. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2053 của tuổi Canh Dần gồm: 04/03, 19/03, 27/03, 28/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2053

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 12/0
Bính
Thân
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/3
Âm: 13/0
Đinh
Dậu
Nguy Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 14/0
Mậu
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 15/0
Kỷ
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/3
Âm: 16/0
Canh
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 17/0
Tân
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/3
Âm: 18/0
Nhâm
Dần
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 19/0
Quý
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 20/0
Giáp
Thìn
Trừ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 21/0
Ất
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 22/0
Bính
Ngọ
Bình Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 23/0
Đinh
Mùi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 24/0
Mậu
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/3
Âm: 25/0
Kỷ
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/3
Âm: 26/0
Canh
Tuất
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/3
Âm: 27/0
Tân
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 28/0
Nhâm
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 29/0
Quý
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 30/0
Giáp
Dần
Bế Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/3
Âm: 1/1
Ất
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 2/1
Bính
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 3/1
Đinh
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 4/1
Mậu
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 5/1
Kỷ
Mùi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 6/1
Canh
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/3
Âm: 7/1
Tân
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 8/1
Nhâm
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 9/1
Quý
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/3
Âm: 10/1
Giáp
Thu Đê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 11/1
Ất
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 12/1
Bính
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết