Ngày Tốt Trong Tháng 12/2019 Của Tuổi Canh Thìn
Tháng 12 năm 2019 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2019
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 6/11 |
Nhâm Thân |
Thu | Hư | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 7/11 |
Quý Dậu |
Khai | Nguy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 8/11 |
Giáp Tuất |
Bế | Thất | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 9/11 |
Ất Hợi |
Kiến | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 10/11 |
Bính Tý |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 11/11 |
Đinh Sửu |
Mãn | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 12/11 |
Mậu Dần |
Bình | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 13/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 14/11 |
Canh Thìn |
Định | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 15/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 16/11 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Sâm | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 17/11 |
Quý Mùi |
Nguy | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 18/11 |
Giáp Thân |
Thành | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 19/11 |
Ất Dậu |
Thu | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 20/11 |
Bính Tuất |
Khai | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 21/11 |
Đinh Hợi |
Bế | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 22/11 |
Mậu Tý |
Kiến | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 23/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 24/11 |
Canh Dần |
Mãn | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 25/11 |
Tân Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 26/11 |
Nhâm Thìn |
Định | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 27/11 |
Quý Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 28/11 |
Giáp Ngọ |
Phá | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 29/11 |
Ất Mùi |
Nguy | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 30/11 |
Bính Thân |
Thành | Cơ | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 1/12 |
Đinh Dậu |
Thu | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 2/12 |
Mậu Tuất |
Khai | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 3/12 |
Kỷ Hợi |
Bế | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 4/12 |
Canh Tý |
Kiến | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 5/12 |
Tân Sửu |
Trừ | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 6/12 |
Nhâm Dần |
Mãn | Thất | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2019 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2020 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2020 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2020 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2020 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2020 cho tuổi Canh Thìn
