Ngày Tốt Trong Tháng 1/2020 Của Tuổi Canh Thìn

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2020 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2020 của tuổi Canh Thìn gồm: 06/01, 15/01, 28/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2020

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 7/12
Quý
Mão
Bình Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 8/12
Giáp
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/1
Âm: 9/12
Ất
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 10/12
Bính
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 11/12
Đinh
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
6/1
Âm: 12/12
Mậu
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/1
Âm: 13/12
Kỷ
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 14/12
Canh
Tuất
Thu Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/1
Âm: 15/12
Tân
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/1
Âm: 16/12
Nhâm
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 17/12
Quý
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/1
Âm: 18/12
Giáp
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 19/12
Ất
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 20/12
Bính
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 21/12
Đinh
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/1
Âm: 22/12
Mậu
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 23/12
Kỷ
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 24/12
Canh
Thân
Nguy Đê +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/1
Âm: 25/12
Tân
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 26/12
Nhâm
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/1
Âm: 27/12
Quý
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 28/12
Giáp
Bế +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 29/12
Ất
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/1
Âm: 30/12
Bính
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/1
Âm: 1/1
Đinh
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
26/1
Âm: 2/1
Mậu
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 3/1
Kỷ
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 4/1
Canh
Ngọ
Chấp Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/1
Âm: 5/1
Tân
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 6/1
Nhâm
Thân
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/1
Âm: 7/1
Quý
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết