Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 11/2172

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2172 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2172 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/11, 13/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2172

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 16/9
Ất
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 17/9
Bính
Dần
Định Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 18/9
Đinh
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 19/9
Mậu
Thìn
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 20/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 21/9
Canh
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 22/9
Tân
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 23/9
Nhâm
Thân
Thu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 24/9
Quý
Dậu
Khai Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 25/9
Giáp
Tuất
Bế Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 26/9
Ất
Hợi
Kiến Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/11
Âm: 27/9
Bính
Trừ Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 28/9
Đinh
Sửu
Mãn Lâu +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 29/9
Mậu
Dần
Bình Vị +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/11
Âm: 30/9
Kỷ
Mão
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/11
Âm: 1/10
Canh
Thìn
Chấp Tất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 2/10
Tân
Tỵ
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/11
Âm: 3/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 4/10
Quý
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/11
Âm: 5/10
Giáp
Thân
Thu Quỷ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 6/10
Ất
Dậu
Khai Liễu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 7/10
Bính
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 8/10
Đinh
Hợi
Kiến Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/11
Âm: 9/10
Mậu
Trừ Dực +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/11
Âm: 10/10
Kỷ
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/11
Âm: 11/10
Canh
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 12/10
Tân
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/11
Âm: 13/10
Nhâm
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 14/10
Quý
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 15/10
Giáp
Ngọ
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết