Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 2/2173

Tháng 2 năm 2173 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2173 của tuổi Quý Tỵ gồm: 10/02, 17/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2173

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 19/12
Đinh
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 20/12
Mậu
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 21/12
Kỷ
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/2
Âm: 22/12
Canh
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 23/12
Tân
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 24/12
Nhâm
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/2
Âm: 25/12
Quý
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/2
Âm: 26/12
Giáp
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 27/12
Ất
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 28/12
Bính
Ngọ
Định Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/2
Âm: 29/12
Đinh
Mùi
Chấp Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 1/1
Mậu
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/2
Âm: 2/1
Kỷ
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
14/2
Âm: 3/1
Canh
Tuất
Thành Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 4/1
Tân
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/2
Âm: 5/1
Nhâm
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 6/1
Quý
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/2
Âm: 7/1
Giáp
Dần
Kiến Giác +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 8/1
Ất
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/2
Âm: 9/1
Bính
Thìn
Mãn Đê +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/2
Âm: 10/1
Đinh
Tỵ
Bình Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 11/1
Mậu
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/2
Âm: 12/1
Kỷ
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 13/1
Canh
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 14/1
Tân
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 15/1
Nhâm
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 16/1
Quý
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/2
Âm: 17/1
Giáp
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết