Ngày Tốt Trong Tháng 11/2056 Của Tuổi Bính Tý

Tháng 11 năm 2056 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2056 của tuổi Bính Tý gồm: 07/11, 08/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2056

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 24/9
Đinh
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/11
Âm: 25/9
Mậu
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/11
Âm: 26/9
Kỷ
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
4/11
Âm: 27/9
Canh
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 28/9
Tân
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 29/9
Nhâm
Tuất
Kiến Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/11
Âm: 1/10
Quý
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/11
Âm: 2/10
Giáp
Trừ +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/11
Âm: 3/10
Ất
Sửu
Mãn Đẩu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 4/10
Bính
Dần
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/11
Âm: 5/10
Đinh
Mão
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 6/10
Mậu
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 7/10
Kỷ
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 8/10
Canh
Ngọ
Nguy Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/11
Âm: 9/10
Tân
Mùi
Thành Bích +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/11
Âm: 10/10
Nhâm
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 11/10
Quý
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 12/10
Giáp
Tuất
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/11
Âm: 13/10
Ất
Hợi
Kiến Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 14/10
Bính
Trừ Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 15/10
Đinh
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/11
Âm: 16/10
Mậu
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 17/10
Kỷ
Mão
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/11
Âm: 18/10
Canh
Thìn
Chấp Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 19/10
Tân
Tỵ
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/11
Âm: 20/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/11
Âm: 21/10
Quý
Mùi
Thành Trương +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/11
Âm: 22/10
Giáp
Thân
Thu Dực +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 23/10
Ất
Dậu
Khai Chẩn +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 24/10
Bính
Tuất
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết