Ngày Tốt Trong Tháng 2/2057 Của Tuổi Bính Tý

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2057. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2057 của tuổi Bính Tý gồm: 02/02, 12/02, 24/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2057

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 28/12
Kỷ
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 29/12
Canh
Dần
Trừ Ngưu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 30/12
Tân
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/2
Âm: 1/1
Nhâm
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 2/1
Quý
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 3/1
Giáp
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/2
Âm: 4/1
Ất
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 5/1
Bính
Thân
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 6/1
Đinh
Dậu
Nguy Lâu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/2
Âm: 7/1
Mậu
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 8/1
Kỷ
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/2
Âm: 9/1
Canh
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 10/1
Tân
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/2
Âm: 11/1
Nhâm
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/2
Âm: 12/1
Quý
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 13/1
Giáp
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 14/1
Ất
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 15/1
Bính
Ngọ
Định Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/2
Âm: 16/1
Đinh
Mùi
Chấp Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 17/1
Mậu
Thân
Phá Dực +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/2
Âm: 18/1
Kỷ
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 19/1
Canh
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 20/1
Tân
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/2
Âm: 21/1
Nhâm
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 22/1
Quý
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 23/1
Giáp
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 24/1
Ất
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/2
Âm: 25/1
Bính
Thìn
Mãn +1 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết