Ngày Tốt Trong Tháng 11/2051 Của Tuổi Bính Tý

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2051. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2051 của tuổi Bính Tý gồm: 14/11, 21/11, 22/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2051

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 28/9
Canh
Dần
Định Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 29/9
Tân
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 1/10
Nhâm
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/11
Âm: 2/10
Quý
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/11
Âm: 3/10
Giáp
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/11
Âm: 4/10
Ất
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/11
Âm: 5/10
Bính
Thân
Khai Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 6/10
Đinh
Dậu
Khai Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 7/10
Mậu
Tuất
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 8/10
Kỷ
Hợi
Kiến Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/11
Âm: 9/10
Canh
Trừ Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/11
Âm: 10/10
Tân
Sửu
Mãn Phòng +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 11/10
Nhâm
Dần
Bình Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 12/10
Quý
Mão
Định +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 13/10
Giáp
Thìn
Chấp +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 14/10
Ất
Tỵ
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 15/10
Bính
Ngọ
Nguy Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/11
Âm: 16/10
Đinh
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/11
Âm: 17/10
Mậu
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 18/10
Kỷ
Dậu
Khai Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 19/10
Canh
Tuất
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/11
Âm: 20/10
Tân
Hợi
Kiến Bích +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 21/10
Nhâm
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 22/10
Quý
Sửu
Mãn Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 23/10
Giáp
Dần
Bình Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 24/10
Ất
Mão
Định Mão +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 25/10
Bính
Thìn
Chấp Tất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 26/10
Đinh
Tỵ
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/11
Âm: 27/10
Mậu
Ngọ
Nguy Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/11
Âm: 28/10
Kỷ
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết