Ngày Tốt Trong Tháng 11/2051 Của Tuổi Bính Tý
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2051. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2051
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Âm: 28/9 |
Canh Dần |
Định | Sâm | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/11 Âm: 29/9 |
Tân Mão |
Chấp | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 3/11 Âm: 1/10 |
Nhâm Thìn |
Phá | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 4/11 Âm: 2/10 |
Quý Tỵ |
Nguy | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 5/11 Âm: 3/10 |
Giáp Ngọ |
Thành | Tinh | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 6/11 Âm: 4/10 |
Ất Mùi |
Thu | Trương | +1 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 7/11 Âm: 5/10 |
Bính Thân |
Khai | Dực | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/11 Âm: 6/10 |
Đinh Dậu |
Khai | Chẩn | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/11 Âm: 7/10 |
Mậu Tuất |
Bế | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/11 Âm: 8/10 |
Kỷ Hợi |
Kiến | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 11/11 Âm: 9/10 |
Canh Tý |
Trừ | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 12/11 Âm: 10/10 |
Tân Sửu |
Mãn | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 13/11 Âm: 11/10 |
Nhâm Dần |
Bình | Tâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/11 Âm: 12/10 |
Quý Mão |
Định | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/11 Âm: 13/10 |
Giáp Thìn |
Chấp | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/11 Âm: 14/10 |
Ất Tỵ |
Phá | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/11 Âm: 15/10 |
Bính Ngọ |
Nguy | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 18/11 Âm: 16/10 |
Đinh Mùi |
Thành | Nữ | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 19/11 Âm: 17/10 |
Mậu Thân |
Thu | Hư | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/11 Âm: 18/10 |
Kỷ Dậu |
Khai | Nguy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/11 Âm: 19/10 |
Canh Tuất |
Bế | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/11 Âm: 20/10 |
Tân Hợi |
Kiến | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/11 Âm: 21/10 |
Nhâm Tý |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/11 Âm: 22/10 |
Quý Sửu |
Mãn | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/11 Âm: 23/10 |
Giáp Dần |
Bình | Vị | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/11 Âm: 24/10 |
Ất Mão |
Định | Mão | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 27/11 Âm: 25/10 |
Bính Thìn |
Chấp | Tất | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/11 Âm: 26/10 |
Đinh Tỵ |
Phá | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 29/11 Âm: 27/10 |
Mậu Ngọ |
Nguy | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 30/11 Âm: 28/10 |
Kỷ Mùi |
Thành | Tỉnh | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2051 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2051 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2052 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2052 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2052 cho tuổi Bính Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2052 cho tuổi Bính Tý
