Ngày Tốt Trong Tháng 1/2054 Của Tuổi Đinh Mão
Tháng 1 năm 2054 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2054
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 23/10 |
Nhâm Dần |
Mãn | Giác | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 24/10 |
Quý Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 25/10 |
Giáp Thìn |
Định | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 26/10 |
Ất Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 27/10 |
Bính Ngọ |
Chấp | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 28/10 |
Đinh Mùi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 29/10 |
Mậu Thân |
Nguy | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 30/10 |
Kỷ Dậu |
Thành | Đẩu | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 1/12 |
Canh Tuất |
Thu | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 2/12 |
Tân Hợi |
Khai | Nữ | +1 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 3/12 |
Nhâm Tý |
Bế | Hư | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 4/12 |
Quý Sửu |
Kiến | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 5/12 |
Giáp Dần |
Trừ | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 6/12 |
Ất Mão |
Mãn | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 7/12 |
Bính Thìn |
Bình | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 8/12 |
Đinh Tỵ |
Định | Lâu | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 9/12 |
Mậu Ngọ |
Chấp | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 10/12 |
Kỷ Mùi |
Phá | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 11/12 |
Canh Thân |
Nguy | Tất | +3 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 12/12 |
Tân Dậu |
Thành | Chủy | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 13/12 |
Nhâm Tuất |
Thu | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 14/12 |
Quý Hợi |
Khai | Tỉnh | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 15/12 |
Giáp Tý |
Bế | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 16/12 |
Ất Sửu |
Kiến | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 17/12 |
Bính Dần |
Trừ | Tinh | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 18/12 |
Đinh Mão |
Mãn | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 19/12 |
Mậu Thìn |
Bình | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 20/12 |
Kỷ Tỵ |
Định | Chẩn | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 21/12 |
Canh Ngọ |
Chấp | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 22/12 |
Tân Mùi |
Phá | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 23/12 |
Nhâm Thân |
Nguy | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2053 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2054 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2054 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2054 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2054 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2054 cho tuổi Đinh Mão
